베트남어 문법을 위한 혼합 조건문 연습 - Talkpal
00 일수 D
16 시간 H
59 M
59 S
Talkpal logo

AI로 언어를 더 빠르게 배우세요

Talkpal은 AI를 나만의 전담 언어 코치로 만들어 줍니다

Learn Languages faster with AI
Flag of England Flag of Spain Flag of France Flag of Germany Flag of Italy
80+ 언어

베트남어 문법을 위한 혼합 조건문 연습

이 연습문제들은 베트남어 혼합 조건문을 익히고, 다양한 시제와 조건문 구조를 자연스럽게 사용할 수 있도록 도와줍니다. 각 문장에서 빈칸의 답을 찾아 문법적으로 알맞은 형태로 완성해 보세요.

A student with a bun looks at a laptop screen while learning languages at a desk.
Promotional background

언어를 배우는 가장 효율적인 방법

Talkpal 무료 체험

베트남어 혼합 조건문 연습 1

1. Nếu hôm qua bạn *đã gọi* cho tôi, tôi sẽ đến thăm bạn ngày hôm nay. (과거 완료, 현재 결과)
2. Nếu tôi *học* chăm chỉ năm ngoái, bây giờ tôi sẽ biết tiếng Việt tốt hơn. (과거 조건, 현재 결과)
3. Nếu trời hôm qua *mưa*, hôm nay đường sẽ không bị bụi. (과거 사실, 현재 결과)
4. Nếu cô ấy *đã nói* với tôi trước, tôi đã chuẩn bị rồi. (과거 완료, 과거 결과)
5. Nếu bạn *đi* Hà Nội tuần trước, bạn đã gặp anh ấy rồi. (과거 조건, 과거 결과)
6. Nếu tôi *có* nhiều tiền hơn lúc đó, tôi đã mua căn nhà đó. (과거 조건, 과거 결과)
7. Nếu anh ta *không quên* sách hôm qua, bây giờ anh ta sẽ không lo lắng. (과거 조건 부정, 현재 결과)
8. Nếu tôi *biết* cô ấy thích món quà đó, tôi đã mua nó sớm hơn. (과거 조건, 과거 결과)
9. Nếu bạn *đã đến* sớm hơn, chúng ta đã có thể ăn tối cùng nhau. (과거 완료, 과거 결과)
10. Nếu cô ấy *đi học* đều đặn năm ngoái, bây giờ cô ấy sẽ giỏi hơn. (과거 조건, 현재 결과)

베트남어 혼합 조건문 연습 2

1. Nếu tôi *đã gặp* anh ấy lúc đó, tôi sẽ nói cho anh ấy biết tin này. (과거 완료, 현재 결과)
2. Nếu bạn *đã chuẩn bị* kỹ hơn, bạn sẽ không bị căng thẳng hôm nay. (과거 완료, 현재 결과)
3. Nếu chúng ta *đã mua* vé sớm hơn, chúng ta đã có chỗ ngồi tốt. (과거 완료, 과거 결과)
4. Nếu trời không *đổ mưa* hôm qua, chúng ta đã đi dã ngoại. (과거 부정 조건, 과거 결과)
5. Nếu tôi *biết* cô ấy đang chờ, tôi đã đến sớm hơn. (과거 조건, 과거 결과)
6. Nếu bạn *đến* sớm hơn hôm nay, chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp đúng giờ. (현재 조건, 미래 결과)
7. Nếu cô ấy *đã nói* sự thật năm ngoái, bây giờ mọi việc sẽ khác. (과거 완료, 현재 결과)
8. Nếu chúng ta *giữ* liên lạc tốt hơn trước đây, bây giờ chúng ta sẽ thân thiết hơn. (과거 조건, 현재 결과)
9. Nếu tôi *đã biết* bạn cần giúp đỡ, tôi đã gọi cho bạn ngay. (과거 완료, 과거 결과)
10. Nếu anh ta *cố gắng* nhiều hơn năm ngoái, bây giờ anh ta sẽ thành công. (과거 조건, 현재 결과)
Learning section image (ko)
토크팔 앱 다운로드

언제 어디서나 학습

Talkpal은 웹과 모바일에서 이용할 수 있는 AI 기반 언어 튜터입니다. 원하시는 시간과 장소에서 글을 쓰거나 말을 하며 흥미로운 주제로 채팅하고, 실제 사람 같은 음성 메시지를 받아보며 외국어 실력을 빠르게 키워보세요.

Learning section image (ko)

기기로 스캔하여 iOS 또는 Android에 다운로드

Learning section image (ko)

문의하기

궁금한 점이 있거나 도움이 필요하시면 언제든지 저희에게 알려주세요. 언제든 편하게 다음 주소로 고객 지원팀에 연락해 주세요: support@talkpal.ai

언어

학습


Talkpal, Inc., 2810 N Church St, Wilmington, Delaware 19802, US

© 2026 All Rights Reserved.


Trustpilot