베트남어 문법을 위한 세 번째 조건문 연습 - Talkpal
00 일수 D
16 시간 H
59 M
59 S
Talkpal logo

AI로 언어를 더 빠르게 배우세요

Talkpal은 AI를 나만의 전담 언어 코치로 만들어 줍니다

Learn Languages faster with AI
Flag of England Flag of Spain Flag of France Flag of Germany Flag of Italy
80+ 언어

베트남어 문법을 위한 세 번째 조건문 연습

이번 연습 문제는 베트남어에서 세 번째 조건문(과거 사실에 반대되는 상황을 가정하는 문장) 사용법을 익히기 위한 것입니다. 세 번째 조건문은 과거에 일어나지 않은 일에 대해 가정하며, 결과 또한 과거에 일어나지 않은 상황을 표현할 때 사용합니다. 아래 문장들을 통해 적절한 동사 형태를 익히고, 문법적 감각을 키워보세요.

Written notes are shared by a student showing a paper to another while learning languages.
Promotional background

언어를 배우는 가장 효율적인 방법

Talkpal 무료 체험

베트남어 세 번째 조건문 연습 1

1. Nếu tôi *đã biết* sự thật, tôi đã không lo lắng. (‘알았다’의 과거 완료형)
2. Nếu cô ấy *đã đi* sớm, cô ấy đã không bị kẹt xe. (‘갔다’의 과거 완료형)
3. Nếu chúng tôi *đã học* chăm chỉ hơn, chúng tôi đã đậu kỳ thi. (‘공부했다’의 과거 완료형)
4. Nếu anh ta *đã nói* với tôi, tôi đã giúp anh ta. (‘말했다’의 과거 완료형)
5. Nếu họ *đã đến* đúng giờ, chúng ta đã bắt đầu cuộc họp. (‘도착했다’의 과거 완료형)
6. Nếu tôi *đã mua* vé trước, tôi đã không phải chờ đợi. (‘샀다’의 과거 완료형)
7. Nếu bạn *đã gọi* cho tôi, tôi đã trả lời ngay. (‘전화했다’의 과거 완료형)
8. Nếu cô ấy *đã hiểu* bài học, cô ấy đã không nhầm. (‘이해했다’의 과거 완료형)
9. Nếu chúng ta *đã đi* du lịch mùa trước, chúng ta đã thấy cảnh đẹp. (‘여행했다’의 과거 완료형)
10. Nếu anh ấy *đã làm* bài tập, anh ấy đã được điểm cao. (‘했다’의 과거 완료형)

베트남어 세 번째 조건문 연습 2

1. Nếu tôi *đã không ăn* quá nhiều, tôi đã không bị đau bụng. (‘먹지 않았다’의 과거 완료 부정형)
2. Nếu cô ấy *đã không quên* cuộc hẹn, cô ấy đã đến đúng giờ. (‘잊지 않았다’의 과거 완료 부정형)
3. Nếu chúng ta *đã không đi* vào ngày mưa, chúng ta đã vui hơn. (‘가지 않았다’의 과거 완료 부정형)
4. Nếu anh ta *đã không làm* sai, anh ta đã không bị phạt. (‘하지 않았다’의 과거 완료 부정형)
5. Nếu tôi *đã không mất* chìa khóa, tôi đã vào nhà được. (‘잃어버리지 않았다’의 과거 완료 부정형)
6. Nếu bạn *đã không nói* dối, mọi người đã tin bạn. (‘거짓말하지 않았다’의 과거 완료 부정형)
7. Nếu họ *đã không đi* xa, họ đã kịp giờ. (‘가지 않았다’의 과거 완료 부정형)
8. Nếu tôi *đã không ngủ* muộn, tôi đã tỉnh táo hơn. (‘늦게 자지 않았다’의 과거 완료 부정형)
9. Nếu cô ấy *đã không bỏ lỡ* chuyến xe, cô ấy đã đến sớm. (‘놓치지 않았다’의 과거 완료 부정형)
10. Nếu chúng ta *đã không quên* mang theo bản đồ, chúng ta đã không bị lạc. (‘잊지 않았다’의 과거 완료 부정형)
Learning section image (ko)
토크팔 앱 다운로드

언제 어디서나 학습

Talkpal은 웹과 모바일에서 이용할 수 있는 AI 기반 언어 튜터입니다. 원하시는 시간과 장소에서 글을 쓰거나 말을 하며 흥미로운 주제로 채팅하고, 실제 사람 같은 음성 메시지를 받아보며 외국어 실력을 빠르게 키워보세요.

Learning section image (ko)

기기로 스캔하여 iOS 또는 Android에 다운로드

Learning section image (ko)

문의하기

궁금한 점이 있거나 도움이 필요하시면 언제든지 저희에게 알려주세요. 언제든 편하게 다음 주소로 고객 지원팀에 연락해 주세요: support@talkpal.ai

언어

학습


Talkpal, Inc., 2810 N Church St, Wilmington, Delaware 19802, US

© 2026 All Rights Reserved.


Trustpilot